raseur
danh từ giống đực (m)
/ʁa.zœʁ/ giọng máy của trình duyệt
raseur nghĩa là thợ cạo lông, thợ xén tuyết.
Nghĩa của raseur
Danh từ · giống đực
- Thợ cạo lông (da để thuộc).
- Thợ xén tuyết (dạ, nhung...).
- Thân mật Người nói nghe chán tai.
Dạng từ của raseur
Đi với mạo từ: un raseur · le raseur
| Số nhiều | raseurs |
| Giống cái | raseuse |
| Giống cái số nhiều | raseuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raseur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ boring, dull
- Danh từ a bore, someone dull
Câu hỏi thường gặp
raseur nghĩa là gì?
raseur (danh từ) nghĩa là thợ cạo lông, thợ xén tuyết.
raseur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raseur (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.zœʁ/.
raseur là giống đực hay giống cái?
raseur là danh từ giống đực (dùng với un, le).