lécher
lécher nghĩa là liếm, lướt qua, sượt qua.
Nghĩa của lécher
Ngoại động từ
- Liếm.
- Lécher un platliếm đĩa
- Lướt qua, sượt qua.
- Les vagues lèchent le rochersóng lướt qua mỏm đá
- Trau chuốt gọt giũa kỹ (một bức tranh, một bài văn...).
- Lécher ses tableauxtrau chuốt các bức tranh của mình
Chia động từ lécher
Hiện tại présent
- je lèche
- tu lèches
- il/elle lèche
- nous léchons
- vous léchez
- ils/elles lèchent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai léché
- tu as léché
- il/elle a léché
- nous avons léché
- vous avez léché
- ils/elles ont léché
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je léchais
- tu léchais
- il/elle léchait
- nous léchions
- vous léchiez
- ils/elles léchaient
Tương lai đơn futur simple
- je lècherai
- tu lècheras
- il/elle lèchera
- nous lècherons
- vous lècherez
- ils/elles lècheront
Điều kiện conditionnel présent
- je lècherais
- tu lècherais
- il/elle lècherait
- nous lècherions
- vous lècheriez
- ils/elles lècheraient
Giả định subjonctif présent
- que je lèche
- que tu lèches
- qu'il/elle lèche
- que nous léchions
- que vous léchiez
- qu'ils/elles lèchent
Quá khứ đơn passé simple
- je léchai
- tu léchas
- il/elle lécha
- nous léchâmes
- vous léchâtes
- ils/elles léchèrent
Mệnh lệnh impératif
- lèche (tu)
- léchons (nous)
- léchez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Cụm từ, thành ngữ với lécher
Câu ví dụ với lécher
- Tu ne dois surtout pas lécher le sol. Tuyệt đối không được liếm sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846967
- Vous ne devez surtout pas lécher le sol. Tuyệt đối không được liếm sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846968
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lick; to polish, to refine (one's work)
Câu hỏi thường gặp
lécher nghĩa là gì?
lécher (ngoại động từ) nghĩa là liếm, lướt qua, sượt qua.
lécher phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lécher (giọng Pháp chuẩn): /le.ʃe/.
Chia động từ lécher ở thì hiện tại thế nào?
je lèche, tu lèches, il/elle lèche, nous léchons, vous léchez, ils/elles lèchent.