TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

lécher

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/le.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

lécher nghĩa là liếm, lướt qua, sượt qua.

Nghĩa của lécher

Ngoại động từ

  1. Liếm.
    • Lécher un platliếm đĩa
  2. Lướt qua, sượt qua.
    • Les vagues lèchent le rochersóng lướt qua mỏm đá
  3. Trau chuốt gọt giũa kỹ (một bức tranh, một bài văn...).
    • Lécher ses tableauxtrau chuốt các bức tranh của mình

Chia động từ lécher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: léchéHiện tại phân từ: léchant

Hiện tại présent

  • je lèche
  • tu lèches
  • il/elle lèche
  • nous léchons
  • vous léchez
  • ils/elles lèchent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai léché
  • tu as léché
  • il/elle a léché
  • nous avons léché
  • vous avez léché
  • ils/elles ont léché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je léchais
  • tu léchais
  • il/elle léchait
  • nous léchions
  • vous léchiez
  • ils/elles léchaient

Tương lai đơn futur simple

  • je lècherai
  • tu lècheras
  • il/elle lèchera
  • nous lècherons
  • vous lècherez
  • ils/elles lècheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je lècherais
  • tu lècherais
  • il/elle lècherait
  • nous lècherions
  • vous lècheriez
  • ils/elles lècheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je lèche
  • que tu lèches
  • qu'il/elle lèche
  • que nous léchions
  • que vous léchiez
  • qu'ils/elles lèchent

Quá khứ đơn passé simple

  • je léchai
  • tu léchas
  • il/elle lécha
  • nous léchâmes
  • vous léchâtes
  • ils/elles léchèrent

Mệnh lệnh impératif

  • lèche (tu)
  • léchons (nous)
  • léchez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Cụm từ, thành ngữ với lécher

  • lécher la poussière — quỵ lụy hèn hạ
  • lécher les bottes (lécher les pieds) de quelqu'un — liếm gót ai
  • lécher les vitrines — dán mắt vào tủ kính nhà hàng
  • se lécher les doigts de quelque chose — xem doigt
  • s'en lécher les babines — xem babine

Câu ví dụ với lécher

  • Tu ne dois surtout pas lécher le sol. Tuyệt đối không được liếm sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846967
  • Vous ne devez surtout pas lécher le sol. Tuyệt đối không được liếm sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846968

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to lick; to polish, to refine (one's work)

Câu hỏi thường gặp

lécher nghĩa là gì?

lécher (ngoại động từ) nghĩa là liếm, lướt qua, sượt qua.

lécher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lécher (giọng Pháp chuẩn): /le.ʃe/.

Chia động từ lécher ở thì hiện tại thế nào?

je lèche, tu lèches, il/elle lèche, nous léchons, vous léchez, ils/elles lèchent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.