frôleur
/fʁo.lœʁ/ giọng máy của trình duyệt
frôleur nghĩa là lướt qua, sượt qua.
Nghĩa của frôleur
Tính từ
- Lướt qua, sượt qua.
- Nhẹ nhàng, êm ái.
- Voix frôleuse de la mèregiọng êm ái của người mẹ
Danh từ · giống đực
- Kẻ hay sờ soạng (phụ nữ).
Dạng từ của frôleur
| Số nhiều | frôleurs |
| Giống cái | frôleuse /fʁɔ.løz/ |
| Giống cái số nhiều | frôleuses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frôleur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ synonym of frotteur (sexual)
Câu hỏi thường gặp
frôleur nghĩa là gì?
frôleur (tính từ, danh từ) nghĩa là lướt qua, sượt qua.
frôleur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của frôleur (giọng Pháp chuẩn): /fʁo.lœʁ/.