Lưu vong tiếng Pháp là gì?
"lưu vong" trong tiếng Pháp là réfugié (tính từ), exil (danh từ).
réfugié Tính từ
/ʁe.fy.ʒje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lánh nạn, lưu vong.
exil Danh từ · giống đực
/ɛɡ.zil/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự đày đi, sự lưu vong.
- L'exil d'un patriote sự đày một nhà yêu nước
- Un poète en exil một nhà thơ lưu vong
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lưu vong" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lưu vong tiếng Pháp là gì?
"lưu vong" trong tiếng Pháp là réfugié (tính từ), exil (danh từ).