Lạm phát tiếng Pháp là gì?
"lạm phát" trong tiếng Pháp là inflation (danh từ).
inflation Danh từ · giống cái
/ɛ̃.fla.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự lạm phát.
- Inflation fiduciaire sự lạm phát bạc giấy
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lạm phát" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lạm phát tiếng Pháp là gì?
"lạm phát" trong tiếng Pháp là inflation (danh từ).