inflationniste
/ɛ̃.fla.sjɔ.nist/ giọng máy của trình duyệt
inflationniste nghĩa là lạm phát.
Nghĩa của inflationniste
Tính từ
- Lạm phát.
- Le danger inflationnistenguy cơ lạm phát
Danh từ · cả hai giống
- Kẻ chủ trương lạm phát.
Dạng từ của inflationniste
| Số nhiều | inflationnistes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inflationniste
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ inflationist, inflationary
Câu hỏi thường gặp
inflationniste nghĩa là gì?
inflationniste (tính từ, danh từ) nghĩa là lạm phát.
inflationniste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inflationniste (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fla.sjɔ.nist/.