Lăng tiếng Pháp là gì?
"lăng" trong tiếng Pháp là mausolée (danh từ), tombeau (danh từ).
mausolée Danh từ · giống đực
/mɔ.zɔ.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăng.
tombeau Danh từ · giống đực
/tɔ̃.bo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộ xây, lăng.
- Tombeau de marbre mộ xây bằng đá hoa
- Tombeaux royaux lăng vua
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lăng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lăng tiếng Pháp là gì?
"lăng" trong tiếng Pháp là mausolée (danh từ), tombeau (danh từ).