sanctuaire
sanctuaire nghĩa là chính điện, đền, điện.
Nghĩa của sanctuaire
Danh từ · giống đực
- Tôn giáo Chính điện.
- Tôn giáo Đền, điện.
- Nghĩa bóng Chỗ thầm kín.
- Le sanctuaire de l'âmechỗ thầm kính của tâm hồn
Dạng từ của sanctuaire
Đi với mạo từ: un sanctuaire · le sanctuaire
| Số nhiều | sanctuaires |
Câu ví dụ với sanctuaire
- Vous devriez visiter Kyoto, qui est célèbre pour ses anciens temples et ses sanctuaires. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7128506
- Tu devrais visiter Kyoto, qui est célèbre pour ses anciens temples et ses sanctuaires. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7128508
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ shrine (a place that is holy); sanctuary
Câu hỏi thường gặp
sanctuaire nghĩa là gì?
sanctuaire (danh từ) nghĩa là chính điện, đền, điện.
sanctuaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sanctuaire (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃(k).tɥɛʁ/.
sanctuaire là giống đực hay giống cái?
sanctuaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).