TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

sanctuaire

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực (m) Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sɑ̃(k).tɥɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

sanctuaire nghĩa là chính điện, đền, điện.

Nghĩa của sanctuaire

Danh từ · giống đực

  1. Tôn giáo Chính điện.
  2. Tôn giáo Đền, điện.
  3. Nghĩa bóng Chỗ thầm kín.
    • Le sanctuaire de l'âmechỗ thầm kính của tâm hồn

Dạng từ của sanctuaire

Đi với mạo từ: un sanctuaire · le sanctuaire

Số nhiềusanctuaires

Câu ví dụ với sanctuaire

  • Vous devriez visiter Kyoto, qui est célèbre pour ses anciens temples et ses sanctuaires. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7128506
  • Tu devrais visiter Kyoto, qui est célèbre pour ses anciens temples et ses sanctuaires. Bạn nên đến Tokyo, nơi nổi tiếng với những địa danh như ngôi chùa cổ, đền Shinto... (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7128508

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ shrine (a place that is holy); sanctuary

Câu hỏi thường gặp

sanctuaire nghĩa là gì?

sanctuaire (danh từ) nghĩa là chính điện, đền, điện.

sanctuaire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sanctuaire (giọng Pháp chuẩn): /sɑ̃(k).tɥɛʁ/.

sanctuaire là giống đực hay giống cái?

sanctuaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.