TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

koubba

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

koubba nghĩa là tháp mồ, lăng.

Nghĩa của koubba

Danh từ · giống cái

  1. Tháp mồ, lăng (châu Phi).

Dạng từ của koubba

Đi với mạo từ: une koubba · la koubba

Câu hỏi thường gặp

koubba nghĩa là gì?

koubba (danh từ) nghĩa là tháp mồ, lăng.

koubba là giống đực hay giống cái?

koubba là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.