kouglof
danh từ giống đực (m)
/ku.ɡlɔf/ giọng máy của trình duyệt
kouglof nghĩa là bánh vòng.
Nghĩa của kouglof
Danh từ · giống đực
- Bánh vòng (ở vùng An-giát).
Dạng từ của kouglof
Đi với mạo từ: un kouglof · le kouglof
| Số nhiều | kouglofs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với kouglof
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Gugelhupf; bundt cake
Câu hỏi thường gặp
kouglof nghĩa là gì?
kouglof (danh từ) nghĩa là bánh vòng.
kouglof phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của kouglof (giọng Pháp chuẩn): /ku.ɡlɔf/.
kouglof là giống đực hay giống cái?
kouglof là danh từ giống đực (dùng với un, le).