mastaba
danh từ giống đực (m)
/mas.ta.ba/ giọng máy của trình duyệt
mastaba nghĩa là lăng.
Nghĩa của mastaba
Danh từ · giống đực
- Lăng (Ai Cập).
Dạng từ của mastaba
Đi với mạo từ: un mastaba · le mastaba
| Số nhiều | mastabas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mastaba
Câu hỏi thường gặp
mastaba nghĩa là gì?
mastaba (danh từ) nghĩa là lăng.
mastaba phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mastaba (giọng Pháp chuẩn): /mas.ta.ba/.
mastaba là giống đực hay giống cái?
mastaba là danh từ giống đực (dùng với un, le).