mastic
danh từ giống đực (m)
/mas.tik/ giọng máy của trình duyệt
mastic nghĩa là nhựa nhai, mát tít.
Nghĩa của mastic
Danh từ · giống đực
- Nhựa nhai (lấy từ cây nhựa nhai).
- Mát tít (để trám lỗ, để gắn kính cửa...).
- Ngành in Sự sắp lộn.
Tính từ · không đổi
- Có màu xám nâu nhạt (như màu mát tít).
- Des gants masticgăng tay màu xám nâu nhạt
Dạng từ của mastic
Đi với mạo từ: un mastic · le mastic
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mastic; putty; typo; bucket of syrup, jam, pickle
- Tính từ A greyish-beige colour such as that of putty.
Câu hỏi thường gặp
mastic nghĩa là gì?
mastic (danh từ, tính từ) nghĩa là nhựa nhai, mát tít.
mastic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mastic (giọng Pháp chuẩn): /mas.tik/.
mastic là giống đực hay giống cái?
mastic là danh từ giống đực (dùng với un, le).