masticage
danh từ giống đực (m)
/mas.ti.kaʒ/ giọng máy của trình duyệt
masticage nghĩa là sự gắn mát tít.
Nghĩa của masticage
Danh từ · giống đực
- Sự gắn mát tít.
- Masticage des vitressự gắn mát tít cánh cửa
Dạng từ của masticage
Đi với mạo từ: un masticage · le masticage
| Số nhiều | masticages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ filling; puttying
Câu hỏi thường gặp
masticage nghĩa là gì?
masticage (danh từ) nghĩa là sự gắn mát tít.
masticage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của masticage (giọng Pháp chuẩn): /mas.ti.kaʒ/.
masticage là giống đực hay giống cái?
masticage là danh từ giống đực (dùng với un, le).