masticateur
/mas.ti.ka.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
masticateur nghĩa là để nhai, đồ nghiền thức ăn, máy nghiền cao su.
Nghĩa của masticateur
Tính từ
- Để nhai.
- Muscle masticateurcơ nhai
Danh từ · giống đực
- Đồ nghiền thức ăn.
- Máy nghiền cao su.
Dạng từ của masticateur
| Số nhiều | masticateurs |
| Giống cái | masticatrice |
| Giống cái số nhiều | masticatrices |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ masticator
- Tính từ masticatory
Câu hỏi thường gặp
masticateur nghĩa là gì?
masticateur (tính từ, danh từ) nghĩa là để nhai, đồ nghiền thức ăn, máy nghiền cao su.
masticateur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của masticateur (giọng Pháp chuẩn): /mas.ti.ka.tœʁ/.