mastication
danh từ giống cái (f)
/mas.ti.ka.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
mastication nghĩa là sự nhai, sự nghiền.
Nghĩa của mastication
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học, sinh lý học Sự nhai.
- Kỹ thuật Sự nghiền.
- Mastication du caoutchoucsự nghiền cao su
Dạng từ của mastication
Đi với mạo từ: une mastication · la mastication
| Số nhiều | mastications |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mastication
Câu hỏi thường gặp
mastication nghĩa là gì?
mastication (danh từ) nghĩa là sự nhai, sự nghiền.
mastication phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mastication (giọng Pháp chuẩn): /mas.ti.ka.sjɔ̃/.
mastication là giống đực hay giống cái?
mastication là danh từ giống cái (dùng với une, la).