TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

masticatoire

giọng máy của trình duyệt

masticatoire nghĩa là để nhai chơi, để nhai, chất nhai chơi, kẹo nhai.

Nghĩa của masticatoire

Tính từ

  1. Để nhai chơi.
    • Substance masticatoirechất nhai chơi
  2. Để nhai.
    • Pièces masticatoires des crustacéesbộ phận nhai của động vật thân giáp

Danh từ · giống đực

  1. Chất nhai chơi, kẹo nhai.

Câu hỏi thường gặp

masticatoire nghĩa là gì?

masticatoire (tính từ, danh từ) nghĩa là để nhai chơi, để nhai, chất nhai chơi, kẹo nhai.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.