mastiff
danh từ giống đực (m)
/mas.tif/ giọng máy của trình duyệt
mastiff nghĩa là giống chó mattip.
Nghĩa của mastiff
Danh từ · giống đực
- Giống chó mattip.
Dạng từ của mastiff
Đi với mạo từ: un mastiff · le mastiff
| Số nhiều | mastiffs |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mastiff
Câu hỏi thường gặp
mastiff nghĩa là gì?
mastiff (danh từ) nghĩa là giống chó mattip.
mastiff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mastiff (giọng Pháp chuẩn): /mas.tif/.
mastiff là giống đực hay giống cái?
mastiff là danh từ giống đực (dùng với un, le).