TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mastiquer

/mas.ti.ke/ giọng máy của trình duyệt

mastiquer nghĩa là nhai, gắn mát tít, trét mát tít.

Nghĩa của mastiquer

Ngoại động từ

  1. Nhai.
    • Mastiquer les alimentsnhai thức ăn
  2. Gắn mát tít, trét mát tít.

Chia động từ mastiquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: mastiquéHiện tại phân từ: mastiquant

Hiện tại présent

  • je mastique
  • tu mastiques
  • il/elle mastique
  • nous mastiquons
  • vous mastiquez
  • ils/elles mastiquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mastiqué
  • tu as mastiqué
  • il/elle a mastiqué
  • nous avons mastiqué
  • vous avez mastiqué
  • ils/elles ont mastiqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mastiquais
  • tu mastiquais
  • il/elle mastiquait
  • nous mastiquions
  • vous mastiquiez
  • ils/elles mastiquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mastiquerai
  • tu mastiqueras
  • il/elle mastiquera
  • nous mastiquerons
  • vous mastiquerez
  • ils/elles mastiqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mastiquerais
  • tu mastiquerais
  • il/elle mastiquerait
  • nous mastiquerions
  • vous mastiqueriez
  • ils/elles mastiqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mastique
  • que tu mastiques
  • qu'il/elle mastique
  • que nous mastiquions
  • que vous mastiquiez
  • qu'ils/elles mastiquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mastiquai
  • tu mastiquas
  • il/elle mastiqua
  • nous mastiquâmes
  • vous mastiquâtes
  • ils/elles mastiquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • mastique (tu)
  • mastiquons (nous)
  • mastiquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to masticate (to chew)

Câu hỏi thường gặp

mastiquer nghĩa là gì?

mastiquer (ngoại động từ) nghĩa là nhai, gắn mát tít, trét mát tít.

mastiquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mastiquer (giọng Pháp chuẩn): /mas.ti.ke/.

Chia động từ mastiquer ở thì hiện tại thế nào?

je mastique, tu mastiques, il/elle mastique, nous mastiquons, vous mastiquez, ils/elles mastiquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.