mastite
danh từ giống cái (f)
/mas.tit/ giọng máy của trình duyệt
mastite nghĩa là viêm vú.
Nghĩa của mastite
Danh từ · giống cái
- Y học Viêm vú.
Dạng từ của mastite
Đi với mạo từ: une mastite · la mastite
| Số nhiều | mastites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mastite
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ mastitis
Câu hỏi thường gặp
mastite nghĩa là gì?
mastite (danh từ) nghĩa là viêm vú.
mastite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mastite (giọng Pháp chuẩn): /mas.tit/.
mastite là giống đực hay giống cái?
mastite là danh từ giống cái (dùng với une, la).