masséter
danh từ giống đực (m)
/ma.se.te/ giọng máy của trình duyệt
masséter nghĩa là cơ cắn.
Nghĩa của masséter
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu học Cơ cắn.
Dạng từ của masséter
Đi với mạo từ: un masséter · le masséter
| Số nhiều | masséters |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ masseter
Câu hỏi thường gặp
masséter nghĩa là gì?
masséter (danh từ) nghĩa là cơ cắn.
masséter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của masséter (giọng Pháp chuẩn): /ma.se.te/.
masséter là giống đực hay giống cái?
masséter là danh từ giống đực (dùng với un, le).