massé
danh từ giống đực (m)
/ma.se/ giọng máy của trình duyệt
massé nghĩa là cú đứng.
Nghĩa của massé
Danh từ · giống đực
- Cú đứng (chơi bi-a).
Dạng từ của massé
Đi với mạo từ: un massé · le massé
| Số nhiều | massés |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ massé
Câu hỏi thường gặp
massé nghĩa là gì?
massé (danh từ) nghĩa là cú đứng.
massé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của massé (giọng Pháp chuẩn): /ma.se/.
massé là giống đực hay giống cái?
massé là danh từ giống đực (dùng với un, le).