Lăng kính tiếng Pháp là gì?
"lăng kính" trong tiếng Pháp là prisme (danh từ).
prisme Danh từ · giống đực
/pʁism/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lăng kính.
- Jumelles à prisme ống nhòm lăng kính
- Voir à travers le prisme de l'amour-propre (nghĩa bóng) nhìn qua lăng kính của lòng tự ái
Câu hỏi thường gặp
Lăng kính tiếng Pháp là gì?
"lăng kính" trong tiếng Pháp là prisme (danh từ).