Lý thuyết tiếng Pháp là gì?
"lý thuyết" trong tiếng Pháp là théorie (danh từ).
théorie Danh từ · giống cái
/te.ɔ.ʁi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lý thuyết, lý luận.
- Je pense que j'ai une théorie à ce sujet. Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó
- Sa théorie mérite d'être prise en compte. Lý thuyết của ông ấy đáng được xem xét.
Câu hỏi thường gặp
Lý thuyết tiếng Pháp là gì?
"lý thuyết" trong tiếng Pháp là théorie (danh từ).