Lông mao tiếng Pháp là gì?
"lông mao" trong tiếng Pháp là poil (danh từ).
poil Danh từ · giống đực
/pwal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lông (người, động vật có vú), lông mao.
- Bras couverts de poils cánh tay đầy lông
- Un vieux chat galeux, presque sans poils một con mèo già bị ghẻ, gần như trụi lông
Câu hỏi thường gặp
Lông mao tiếng Pháp là gì?
"lông mao" trong tiếng Pháp là poil (danh từ).