Lẩm bẩm tiếng Pháp là gì?
"lẩm bẩm" trong tiếng Pháp là marmonner (ngoại động từ), grommeler (động từ), marmotter (ngoại động từ).
marmonner Ngoại động từ
/maʁ.mɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẩm bẩm.
- Marmonner des injures lẩm bẩm chửi
grommeler Động từ
/ɡʁɔm.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẩm nhẩm.
- Céder quelque chose en grommelant lẩm nhẩm nhường cái gì
- Grommeler des injures chửi lẩm bẩm
marmotter Ngoại động từ
/maʁ.mɔ.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lâm râm, lẩm nhẩm.
- Marmotter des prières lâm râm đọc kinh
murmurer
/myʁ.my.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
- L'élève timide murmura sa réponse. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lẩm bẩm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lẩm bẩm tiếng Pháp là gì?
"lẩm bẩm" trong tiếng Pháp là marmonner (ngoại động từ), grommeler (động từ), marmotter (ngoại động từ).