TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rouspéter

/ʁus.pe.te/ giọng máy của trình duyệt

rouspéter nghĩa là cãi lại, phản đối.

Nghĩa của rouspéter

Nội động từ

  1. Thân mật Cãi lại, phản đối, cự nự.

Chia động từ rouspéter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rouspétéHiện tại phân từ: rouspétant

Hiện tại présent

  • je rouspète
  • tu rouspètes
  • il/elle rouspète
  • nous rouspétons
  • vous rouspétez
  • ils/elles rouspètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rouspété
  • tu as rouspété
  • il/elle a rouspété
  • nous avons rouspété
  • vous avez rouspété
  • ils/elles ont rouspété

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rouspétais
  • tu rouspétais
  • il/elle rouspétait
  • nous rouspétions
  • vous rouspétiez
  • ils/elles rouspétaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rouspèterai
  • tu rouspèteras
  • il/elle rouspètera
  • nous rouspèterons
  • vous rouspèterez
  • ils/elles rouspèteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rouspèterais
  • tu rouspèterais
  • il/elle rouspèterait
  • nous rouspèterions
  • vous rouspèteriez
  • ils/elles rouspèteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rouspète
  • que tu rouspètes
  • qu'il/elle rouspète
  • que nous rouspétions
  • que vous rouspétiez
  • qu'ils/elles rouspètent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rouspétai
  • tu rouspétas
  • il/elle rouspéta
  • nous rouspétâmes
  • vous rouspétâtes
  • ils/elles rouspétèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rouspète (tu)
  • rouspétons (nous)
  • rouspétez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rouspéter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grumble

Câu hỏi thường gặp

rouspéter nghĩa là gì?

rouspéter (nội động từ) nghĩa là cãi lại, phản đối.

rouspéter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rouspéter (giọng Pháp chuẩn): /ʁus.pe.te/.

Chia động từ rouspéter ở thì hiện tại thế nào?

je rouspète, tu rouspètes, il/elle rouspète, nous rouspétons, vous rouspétez, ils/elles rouspètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.