rouspétance
danh từ giống cái (f)
/ʁus.pe.tɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
rouspétance nghĩa là sự cãi lại, sự phản đối.
Nghĩa của rouspétance
Danh từ · giống cái
- Thân mật Sự cãi lại, sự phản đối, sự cự nự.
Dạng từ của rouspétance
Đi với mạo từ: une rouspétance · la rouspétance
| Số nhiều | rouspétances |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grumbling
Câu hỏi thường gặp
rouspétance nghĩa là gì?
rouspétance (danh từ) nghĩa là sự cãi lại, sự phản đối.
rouspétance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rouspétance (giọng Pháp chuẩn): /ʁus.pe.tɑ̃s/.
rouspétance là giống đực hay giống cái?
rouspétance là danh từ giống cái (dùng với une, la).