Lên trên tiếng Pháp là gì?
"lên trên" trong tiếng Pháp là sur (giới từ), dessus (phó từ).
sur Giới từ
/syʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lên, trên, lên trên.
- Monter sur le toit trèo lên mái nhà
- Les nuages sont sur nos têtes mây ở trên đầu chúng ta
dessus Phó từ
/də.sy/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trên, lên trên.
Câu hỏi thường gặp
Lên trên tiếng Pháp là gì?
"lên trên" trong tiếng Pháp là sur (giới từ), dessus (phó từ).