Lò tiếng Pháp là gì?
"lò" trong tiếng Pháp là four (danh từ), foyer (danh từ), poêle (danh từ).
four Danh từ · giống đực
/fuʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò, lò nướng.
foyer Danh từ · giống đực
/fwa.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bếp, lò; lò lửa.
- éteindre le foyer tắt bếp, tắt lò
poêle Danh từ · giống đực
/pwal/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò sưởi.
radiateur Danh từ · giống đực
/ʁa.dja.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò sưởi.
- Radiateur électrique lò sưởi điện
- Radiateur de chauffage central lò sưởi trung tâm
touraille Danh từ · giống cái
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lò sấy đại mạch mọc mầm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lò" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lò tiếng Pháp là gì?
"lò" trong tiếng Pháp là four (danh từ), foyer (danh từ), poêle (danh từ).