poêle
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/pwal/ giọng máy của trình duyệt
poêle nghĩa là khăn phủ quan tài.
Nghĩa của poêle
Danh từ · giống đực
- Khăn phủ quan tài.
- Lò sưởi.
- Chảo rán (có cán).
Dạng từ của poêle
Đi với mạo từ: un poêle · le poêle
| Số nhiều | poêles |
Họ từ của poêle
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stove
- Danh từ pan; metal detector
- Danh từ pall
Câu hỏi thường gặp
poêle nghĩa là gì?
poêle (danh từ) nghĩa là khăn phủ quan tài.
poêle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poêle (giọng Pháp chuẩn): /pwal/.
poêle là giống đực hay giống cái?
poêle là danh từ giống đực (dùng với un, le).