TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

touraille

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

touraille nghĩa là Lò sấy đại mạch mọc mầm.

Nghĩa của touraille

Danh từ · giống cái

  1. Lò sấy đại mạch mọc mầm.
  2. Đại mạch mọc mầm sấy khô.

Dạng từ của touraille

Đi với mạo từ: une touraille · la touraille

Câu hỏi thường gặp

touraille nghĩa là gì?

touraille (danh từ) nghĩa là Lò sấy đại mạch mọc mầm.

touraille là giống đực hay giống cái?

touraille là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.