Làm thất vọng tiếng Pháp là gì?
"làm thất vọng" trong tiếng Pháp là décevoir (ngoại động từ), désappointer (ngoại động từ), désespérer (ngoại động từ).
décevoir Ngoại động từ
/de.sə.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm thất vọng.
désappointer Ngoại động từ
/de.za.pwɛ̃.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm thất vọng.
désespérer Ngoại động từ
/de.zɛs.pe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm thất vọng, làm tuyệt vọng.
- Il désespere sa famille hắn làm gia đình hắn thất vọng
décevant Tính từ
/des.vɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm thất vọng.
- Nouvelle décevante tin làm thất vọng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm thất vọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm thất vọng tiếng Pháp là gì?
"làm thất vọng" trong tiếng Pháp là décevoir (ngoại động từ), désappointer (ngoại động từ), désespérer (ngoại động từ).