Lãng quên tiếng Pháp là gì?
"lãng quên" trong tiếng Pháp là oublier (ngoại động từ), oublieux (tính từ).
oublier Ngoại động từ
/u.bli.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quên, lãng quên.
- Oublier une date quên ngày tháng
- Oublier un nom sur la liste quên một tên trên danh sách
oublieux Tính từ
/u.bli.jø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quên, hay quên.
- oublieux de ses devoirs quên nhiệm vụ
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lãng quên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lãng quên tiếng Pháp là gì?
"lãng quên" trong tiếng Pháp là oublier (ngoại động từ), oublieux (tính từ).