inconscient
Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛ̃.kɔ̃.sjɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
inconscient nghĩa là vô ý thức, không ý thức, không tự giác, người vô ý thức.
Nghĩa của inconscient
Tính từ
- Vô ý thức.
- Không ý thức, không tự giác.
- Geste inconscientcử chỉ không tự giác
- La vie inconsciente des végétauxđời sống không ý thức của thực vật
Danh từ · cả hai giống
- Người vô ý thức.
- Cái chưa ý hội, cái chưa tự giác.
Dạng từ của inconscient
| Số nhiều | inconscients |
| Giống cái | inconsciente /ɛ̃.kɔ̃.sjɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | inconscientes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với inconscient
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của inconscient
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ unthinking, unaware; unconscious; irresponsible
- Danh từ unconscious, unconscious mind; irresponsible person
Câu hỏi thường gặp
inconscient nghĩa là gì?
inconscient (tính từ, danh từ) nghĩa là vô ý thức, không ý thức, không tự giác, người vô ý thức.
inconscient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của inconscient (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kɔ̃.sjɑ̃/.