conscient
conscient nghĩa là có ý thức, tự giác, cái ý thức.
Nghĩa của conscient
Tính từ
- Có ý thức, tự giác.
- L'homme est un être conscientngười là một có ý thức
- Conscient de sa responsabilitécó ý thức về trách nhiệm của mình
- Action conscientehành động có ý thức
Danh từ · giống đực
- Triết học Cái ý thức.
Dạng từ của conscient
| Số nhiều | conscients |
| Giống cái | consciente /kɔ̃.sjɑ̃t/ |
| Giống cái số nhiều | conscientes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conscient
Trái nghĩa
Họ từ của conscient
Câu ví dụ với conscient
- Elle n'est peut-être pas consciente du danger. Có thể chị ấy không ý thức về mối nguy hiểm.Tatoeba #134232
- Elle n'était pas consciente de son erreur. Cô ấy đã không ý thức được sai lầm của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #134228
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Physically alert; conscious; aware of something's implications or consequences
Câu hỏi thường gặp
conscient nghĩa là gì?
conscient (tính từ, danh từ) nghĩa là có ý thức, tự giác, cái ý thức.
conscient phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conscient (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sjɑ̃/.