conscience
/kɔ̃.sjɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
conscience nghĩa là ý thức, lương tâm.
Nghĩa của conscience
Danh từ · giống cái
- Ý thức.
- Conscience de classeý thức giai cấp
- Lương tâm.
- Homme sans consciencengười không có lương tâm
- Sự cẩn thận.
- Travail fait avec conscienceviệc làm cẩn thận
- Thâm tâm.
- Pénétrer dans les consciencesđi sâu vào thâm tâm
- Thông tục Bụng, dạ dày.
Dạng từ của conscience
Đi với mạo từ: une conscience · la conscience
| Số nhiều | consciences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với conscience
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của conscience
Cụm từ, thành ngữ với conscience
- acheter les consciences — mua lương tâm
- affaire de conscience — việc phải làm vì nhiệm vụ
- avoir bonne conscience — không hối hận gì
- avoir conscience de quelque chose — nhận thức được việc gì
- avoir quelque chose sur la conscience — có điều đáng hối hận
- cas de conscience — xem cas
- conscience professionnelle — lương tâm nghề nghiệp
- dire tout ce qu'on a sur la conscience — không giấu giếm gì
- en conscience; en bonne conscience — hết sức thành thực, hết sức trung thực
- en mon âme et conscience — theo sự tin chắc của tôi
- examen de conscience — sự tự xét, sự tự vấn lương tâm
- la main sur la conscience — nói có ngọn đèn, với lòng thành thực
- liberté de conscience — tự do tín ngưỡng
- mettre sur la conscience — đòi phải chịu trách nhiệm
- objection de conscience — sự từ chối cầm súng vì thấy trái lương tâm
- par acquit de conscience — xem acquit
- perdre conscience — bất tỉnh nhân sự, mê
- prendre conscience de — nhận thức được
- se faire conscience de; faire conscience de; faire une conscience de — lấy làm khó nghĩ không muốn làm, ngần ngại không làm
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ conscience; consciousness
Câu hỏi thường gặp
conscience nghĩa là gì?
conscience (danh từ) nghĩa là ý thức, lương tâm.
conscience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của conscience (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.sjɑ̃s/.
conscience là giống đực hay giống cái?
conscience là danh từ giống cái (dùng với une, la).