science
science nghĩa là khoa học, sự thông hiểu.
Nghĩa của science
Danh từ · giống cái
- Khoa học.
- Sciences expérimentaleskhoa học thực nghiệm
- Homme de sciencenhà khoa học
- Sciences appliquéeskhoa học ứng dụng
- Sciences exacteskhoa học chính xác
- Sciences humaineskhoa học nhân văn
- Sciences pureskhoa học thuần túy
- Văn học Sự thông hiểu.
- La science du bien et du malsự thông hiểu về thiện và ác
- Văn học Sự khéo léo, sự tài tình.
- Manœuvrer avec une science consomméethao tác với một sự tài tình tuyệt vời
Dạng từ của science
Đi với mạo từ: une science · la science
| Số nhiều | sciences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với science
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của science
Câu ví dụ với science
- La science est très excitante. khoa học rất thú vị (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1869505
- Si la science progresse, nous serons en mesure de résoudre ces problèmes. Nếu khoa học tiến bộ, chúng ta sẽ có thể giải quyết những vấn đề như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7698392
- La science a pour but, comme on l'a souvent dit, de prévoir, et non de comprendre. Mục đích của khoa học là, như thường được nói, là để tiên đoán chứ không phải để hiểu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9463747
- M. Jackson est notre professeur de sciences. Thầy Jackson là giáo viên môn Khoa học của chúng tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5289625
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ science (field of study, etc.); knowledge
Câu hỏi thường gặp
science nghĩa là gì?
science (danh từ) nghĩa là khoa học, sự thông hiểu.
science phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của science (giọng Pháp chuẩn): /sjɑ̃s/.
science là giống đực hay giống cái?
science là danh từ giống cái (dùng với une, la).