scientifique
scientifique nghĩa là khoa học, nhà khoa học.
Nghĩa của scientifique
Tính từ
- Khoa học.
- Recherches scientifiquesnghiên cứu khoa học
- Esprit scientifiqueóc khoa học
- Socialisme scientifiquechủ nghĩa xã hội khoa học
Danh từ · cả hai giống
- Nhà khoa học.
Dạng từ của scientifique
| Số nhiều | scientifiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scientifique
Trái nghĩa
Câu ví dụ với scientifique
- Pour les deux traductions, je dois consulter souvent le dictionnaire et je constate qu'il manque trop de termes scientifiques. Cho cả hai bản dịch tôi luôn phải dùng từ điển và tôi thấy quá thiếu những từ khoa học trong đó.Tatoeba #611688
- Monsieur Suzuki est un bon scientifique. Ông Suzuki là một nhà khoa học vĩ đại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457305
- C'est un des plus grands scientifiques au Japon. Anh ấy là một trong những nhà khoa học vĩ đại nhất ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133082
- C'est l'un des plus éminents scientifiques au monde. Ông ấy là một trong những nhà khoa học lỗi lạc nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #684391
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ scientific
- Danh từ scientist (studier of science)
Câu hỏi thường gặp
scientifique nghĩa là gì?
scientifique (tính từ, danh từ) nghĩa là khoa học, nhà khoa học.
scientifique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scientifique (giọng Pháp chuẩn): /sjɑ̃.ti.fik/.