TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

scientifique

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/sjɑ̃.ti.fik/ giọng máy của trình duyệt

scientifique nghĩa là khoa học, nhà khoa học.

Nghĩa của scientifique

Tính từ

  1. Khoa học.
    • Recherches scientifiquesnghiên cứu khoa học
    • Esprit scientifiqueóc khoa học
    • Socialisme scientifiquechủ nghĩa xã hội khoa học

Danh từ · cả hai giống

  1. Nhà khoa học.

Dạng từ của scientifique

Số nhiềuscientifiques

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scientifique

Trái nghĩa

Câu ví dụ với scientifique

  • Pour les deux traductions, je dois consulter souvent le dictionnaire et je constate qu'il manque trop de termes scientifiques. Cho cả hai bản dịch tôi luôn phải dùng từ điển và tôi thấy quá thiếu những từ khoa học trong đó.Tatoeba #611688
  • Monsieur Suzuki est un bon scientifique. Ông Suzuki là một nhà khoa học vĩ đại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #457305
  • C'est un des plus grands scientifiques au Japon. Anh ấy là một trong những nhà khoa học vĩ đại nhất ở Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #133082
  • C'est l'un des plus éminents scientifiques au monde. Ông ấy là một trong những nhà khoa học lỗi lạc nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #684391

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ scientific
  • Danh từ scientist (studier of science)

Câu hỏi thường gặp

scientifique nghĩa là gì?

scientifique (tính từ, danh từ) nghĩa là khoa học, nhà khoa học.

scientifique phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scientifique (giọng Pháp chuẩn): /sjɑ̃.ti.fik/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.