Lãi tiếng Pháp là gì?
"lãi" trong tiếng Pháp là profit (danh từ), intérêt (danh từ), recette (danh từ).
profit Danh từ · giống đực
/pʁɔ.fi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lời, lãi; lợi nhuận.
- Profits et pertes lãi và lỗ
intérêt Danh từ · giống đực
/ɛ̃.te.ʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãi, lợi tức
- Intérêt simple lãi đơn
- Intérêts composés lãi kép
recette Danh từ · giống cái
/ʁə.sɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lãi (cũng) recette nette.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lãi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lãi tiếng Pháp là gì?
"lãi" trong tiếng Pháp là profit (danh từ), intérêt (danh từ), recette (danh từ).