profit
profit nghĩa là lời, lãi, lợi.
Nghĩa của profit
Danh từ · giống đực
- Lời, lãi; lợi nhuận.
- Profits et perteslãi và lỗ
- Lợi.
- Envisager tout à son profitlàm gì cũng chỉ mưu lợi cho mình
- Sự bổ ích.
- Profit des étudessự bổ ích của học tập
Dạng từ của profit
Đi với mạo từ: un profit · le profit
| Số nhiều | profits |
Cụm từ, thành ngữ với profit
- au profit de — vì lợi ích của, để giúp cho
- faire son profit de — lợi dụng
- mettre à profit — dùng cho có lợi
- tirer profit de — lợi dụng
Câu ví dụ với profit
- Il n'y a pas de profit sans risque. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477399
- Les placements en actions ne rapportent pas toujours de profit. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12915420
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ profit, benefit
Câu hỏi thường gặp
profit nghĩa là gì?
profit (danh từ) nghĩa là lời, lãi, lợi.
profit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của profit (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.fi/.
profit là giống đực hay giống cái?
profit là danh từ giống đực (dùng với un, le).