TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

profit

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/pʁɔ.fi/ giọng máy của trình duyệt

profit nghĩa là lời, lãi, lợi.

Nghĩa của profit

Danh từ · giống đực

  1. Lời, lãi; lợi nhuận.
    • Profits et perteslãi và lỗ
  2. Lợi.
    • Envisager tout à son profitlàm gì cũng chỉ mưu lợi cho mình
  3. Sự bổ ích.
    • Profit des étudessự bổ ích của học tập

Dạng từ của profit

Đi với mạo từ: un profit · le profit

Số nhiềuprofits

Cụm từ, thành ngữ với profit

  • au profit de — vì lợi ích của, để giúp cho
  • faire son profit de — lợi dụng
  • mettre à profit — dùng cho có lợi
  • tirer profit de — lợi dụng

Câu ví dụ với profit

  • Il n'y a pas de profit sans risque. Không vào hang cọp sao bắt được cọp con. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477399
  • Les placements en actions ne rapportent pas toujours de profit. Việc đầu tư chứng khoán không phải lúc nào cũng đem lại lợi nhuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12915420

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ profit, benefit

Câu hỏi thường gặp

profit nghĩa là gì?

profit (danh từ) nghĩa là lời, lãi, lợi.

profit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của profit (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.fi/.

profit là giống đực hay giống cái?

profit là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.