profilé
/pʁɔ.fi.le/ giọng máy của trình duyệt
profilé nghĩa là đã tạo biên dạng, thép hình.
Nghĩa của profilé
Tính từ
- Kỹ thuật Đã tạo biên dạng.
- Carrosserie bien profiléethùng xe đã tạo biên dạng thích hợp
Danh từ · giống đực
- Kỹ thuật Thép hình.
Dạng từ của profilé
| Số nhiều | profilés |
| Giống cái | profilée |
| Giống cái số nhiều | profilées |
Câu hỏi thường gặp
profilé nghĩa là gì?
profilé (tính từ, danh từ) nghĩa là đã tạo biên dạng, thép hình.
profilé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của profilé (giọng Pháp chuẩn): /pʁɔ.fi.le/.