Làm tuyệt vọng tiếng Pháp là gì?
"làm tuyệt vọng" trong tiếng Pháp là désespérer (ngoại động từ).
désespérer Ngoại động từ
/de.zɛs.pe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làm thất vọng, làm tuyệt vọng.
- Il désespere sa famille hắn làm gia đình hắn thất vọng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làm tuyệt vọng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làm tuyệt vọng tiếng Pháp là gì?
"làm tuyệt vọng" trong tiếng Pháp là désespérer (ngoại động từ).