Lâm thời tiếng Pháp là gì?
"lâm thời" trong tiếng Pháp là provisoire (tính từ), temporaire (tính từ).
provisoire Tính từ
/pʁɔ.vi.zwaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạm thời, tạm; lâm thời.
- Gouvernement provisoire chính phủ lâm thời
- Solution provisoire giải pháp tạm thời
temporaire Tính từ
/tɑ̃.pɔ.ʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tạm thời, nhất thời.
- Occupation temporaire công việc tạm thời
Câu hỏi thường gặp
Lâm thời tiếng Pháp là gì?
"lâm thời" trong tiếng Pháp là provisoire (tính từ), temporaire (tính từ).