Lòng thương hại tiếng Pháp là gì?
"lòng thương hại" trong tiếng Pháp là pitié (danh từ).
pitié Danh từ · giống cái
/pi.tje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng thương hại.
- à faire pitié thảm hại
- faire pitié xem faire
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "lòng thương hại" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Lòng thương hại tiếng Pháp là gì?
"lòng thương hại" trong tiếng Pháp là pitié (danh từ).