Lòng thương tiếng Pháp là gì?
"lòng thương" trong tiếng Pháp là compassion (danh từ), pitié (danh từ), miséricorde (danh từ).
compassion Danh từ · giống cái
/kɔ̃.pa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng thương, lòng trắc ẩn.
pitié Danh từ · giống cái
/pi.tje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng thương hại.
- à faire pitié thảm hại
- faire pitié xem faire
miséricorde Danh từ · giống cái
/mi.ze.ʁi.kɔʁd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng khoan dung.
Câu hỏi thường gặp
Lòng thương tiếng Pháp là gì?
"lòng thương" trong tiếng Pháp là compassion (danh từ), pitié (danh từ), miséricorde (danh từ).