Làng tiếng Pháp là gì?
"làng" trong tiếng Pháp là village (danh từ), villageois (tính từ).
village Danh từ · giống đực
/vi.laʒ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Làng, xã.
- Il vit dans une maison loin du village. Anh ấy sống tại một ngôi nhà xa làng.
- L'exode rural a dépeuplé des villages entiers dans cette région de l'Allemagne. Cuộc di dân khỏi nông thôn đã làm giảm số dân ở một loạt câc ngôi làng tại khu vực này của Đức.
villageois Tính từ
/vi.la.ʒwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: (thuộc) làng, (thuộc) thôn xã.
- Les villageois sont partis à la recherche de l'enfant disparu. Dân làng đi tìm kiếm đứa trẻ lạc.
- Tous les villageois le connaissent. Tất cả dân làng đều biết ông ấy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "làng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Làng tiếng Pháp là gì?
"làng" trong tiếng Pháp là village (danh từ), villageois (tính từ).