wigwam
danh từ giống đực (m)
/wi.ɡwam/ giọng máy của trình duyệt
wigwam nghĩa là làng, lều.
Nghĩa của wigwam
Danh từ · giống đực
- Làng.
- Lều (của người da đỏ Bắc Mỹ).
Dạng từ của wigwam
Đi với mạo từ: un wigwam · le wigwam
| Số nhiều | wigwams |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với wigwam
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wigwam
Câu hỏi thường gặp
wigwam nghĩa là gì?
wigwam (danh từ) nghĩa là làng, lều.
wigwam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của wigwam (giọng Pháp chuẩn): /wi.ɡwam/.
wigwam là giống đực hay giống cái?
wigwam là danh từ giống đực (dùng với un, le).