whist
danh từ giống đực (m)
/wist/ giọng máy của trình duyệt
whist nghĩa là bài uýt.
Nghĩa của whist
Danh từ · giống đực
- Sử học Bài uýt.
Dạng từ của whist
Đi với mạo từ: un whist · le whist
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whist
Câu hỏi thường gặp
whist nghĩa là gì?
whist (danh từ) nghĩa là bài uýt.
whist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whist (giọng Pháp chuẩn): /wist/.
whist là giống đực hay giống cái?
whist là danh từ giống đực (dùng với un, le).