whisky
/wis.ki/ giọng máy của trình duyệt
whisky nghĩa là Uýt-ki.
Nghĩa của whisky
Danh từ · giống đực
- Uýt-ki. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của whisky
Đi với mạo từ: un whisky · le whisky
| Số nhiều | whiskies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với whisky
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ whisky, whiskey
Câu hỏi thường gặp
whisky nghĩa là gì?
whisky (danh từ) nghĩa là Uýt-ki.
whisky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của whisky (giọng Pháp chuẩn): /wis.ki/.
whisky là giống đực hay giống cái?
whisky là danh từ giống đực (dùng với un, le).