bourgade
danh từ giống cái (f)
/buʁ.ɡad/ giọng máy của trình duyệt
bourgade nghĩa là thị trấn nhỏ, làng.
Nghĩa của bourgade
Danh từ · giống cái
- Thị trấn nhỏ; làng.
- Bourgade de pêcheurslàng dân chài
Dạng từ của bourgade
Đi với mạo từ: une bourgade · la bourgade
| Số nhiều | bourgades |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ village
Câu hỏi thường gặp
bourgade nghĩa là gì?
bourgade (danh từ) nghĩa là thị trấn nhỏ, làng.
bourgade phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bourgade (giọng Pháp chuẩn): /buʁ.ɡad/.
bourgade là giống đực hay giống cái?
bourgade là danh từ giống cái (dùng với une, la).